CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ KHOA HỌC KỸ THUẬT SÔNG HỒNG

CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ KHOA HỌC KỸ THUẬT SÔNG HỒNG

Sản phẩm theo hãng
Hỗ trợ trực tuyến
  • Bộ phận kinh doanh: 0912006869; 024.35666224. Bộ phận kinh doanh: 0912006869; 024.35666224.
  • Bộ phận kỹ thuât: 0349006869;0762086869. Bộ phận kỹ thuât: 0349006869;0762086869.
    • Địa chỉ LH: Số 1 ngách 2/5 ngõ 397 Phạm Văn Đồng, Q. Bắc Từ Liêm, TP HN.

    TỦ PHA HÓA CHẤT - GLOVEFAST CYTO

    TỦ PHA HÓA CHẤT - GLOVEFAST CYTO

    • Giá bán: Liên hệ
    Model: GloveFAST Cyto
    Hãng sản xuất: Italia
    Tình Trạng: Còn hàng

            GloveFAST Cyto là một hệ thống cô lập chủ yếu dùng cho tái cấu trúc lại các loại thuốc trong điều trị ung thư.

    • Chi tiết sản phẩm

    HỆ THỐNG CÔ LẬP ĐIỀU CHẾ THUỐC ĐIỀU TRỊ UNG BƯỚU (LOẠI 1 NGƯỜI VẬN HÀNH)

    Hãng SX: Faster, Italy

    Xuất xứ: Italy

    Model: GloveFAST Cyto

     

    GloveFAST Cyto là một hệ thống cô lập chủ yếu dùng cho tái cấu trúc lại các loại thuốc dung cho điều trị ung thư. Hệ thống này làm việc ở áp suất âm mang đến 3 sự bảo vệ cho người vận hành, môi trường cũng như sản phẩm. Tay áo pha chế được lắp đặt ở phía trước màn hình mang đến sự tách biệt về mặt vật lý của sản phẩm mang lại sự an toàn tối đa cho những người vận hành. GloveFAST Cyto cũng có thể được sử dụng để thao tác với các sinh vật gây hại thuộc về bất cứ nhóm nào theo như tiêu chuẩn EN 124689: 2000 và bất cứ lúc nào có liên quan đến thao tác với các độc chất hoặc các  hóa chất độc hại. Hệ thống được trang bị cấp độ 3 về màng lọc HEPA

    Ứng dụng:

    GloveFAST Cyto có thể sử dụng ở các trung tâm ung bướu ở các bệnh viện để pha chế thuốc và ở bất cứ thời gian nào khi có yêu cầu về bảo vệ cao đối với người vận hành pha chế:

    • Pha chế các loại thuốc triều trị ung thư
    • Các thao tác với thuốc độc và các loại thuốc độc cytostatic
    • Thao tác với các tác nhân gây bệnh lên con người và động vật
    • Thao tác với các hợp chất gây bệnh ở nồng độ cao và các tác nhân gây đột biến
    • Các vi rut gây bệnh ung thư
    • Các khoa vi sinh, vi rut và nuôi cấy tế bảo
    • Các ứng dụng AND tái tổ hợp

    Cấu trúc:

    Thân chính được làm bằng thép cuộn sơn Epoxy được sơn phủ lớp chống nhiễm khuẩn Alesta của Dupont. Bề mặt bên trong, bề mặt làm việc, khay chuyển mẫu đều làm bằng thép không gỉ AISI 304, bề mặt làm việc của buồng chính làm bằng thép không gỉ AISI 316. Tất cả các góc phẳng với bán kính 3mm. Có thể đặt riêng (optional) cho toàn bộ hệ thống pha chế hoàn toàn bằng thép không gỉ 304 hoặc 316.

    Tấm chắn:

    Tấm chắn trước của buồng chính được làm bằng kính an toàn dầy 8mm, tấm chắn bên trong và trước của buồng đệm được làm bằng PMMA, bên trái và bên phải của thân hệ thống được làm bằng kính chịu lực dầy 6mm.tấm chắn trước của tủ có thể mở rộng hoàn toàn  bởi 2 tay cầm cho mục đích lau chùi và bảo dưỡng. Một cặp thanh đỡ thủy lực giữ cho cửa được mở bất cứ khi nào cần thiết. Độ kín của tấm chắn trước là do vòng đệm làm kín và vít xoáy ấn vào vòng đệm

    Tay áo pha chế và gang tay:

    Hệ thống được trang bị tay áo pha chế loe bằng vật liệu polyethylene dài 300 mm với hệ thống O-Ring để lắp gang tay vào áo pha chế. Găng tay được làm bằng vật liệu neoprene. Găng tay và áo pha chế được nối với nhau bằng kẹp và bang bằng Polyethylene.

    Hệ thống khóa liên động

    Hệ thống khóa liên động buồng chuyển (khoang đệm) là hệ thống điện từ. Các cửa bên ngoài và bên trong đóng mở tạm thời và liên động với nhau. Chỉ có thể mở được cửa bên trong sau khi quá trình rinsing tạm thời tự động. Cửa bên trong làm bằng vật liệu PMMA và việc mở được thực hiện bởi hệ thống trượt từ trên xuống dưới

    Các thông số kỹ thuật:

    Kích thước chung (WxDxH): 1350x882x2345 mm

    Kích thước sử dụng bên trong (WxDxH): (825 +290) x 580 x 740 mm

    Kích thước khay chuyển ( WxD): 290 x 300mm

    Mở cửa trượt bên trong từ trên xuống dưới của buồng chuyển mẫu vào buồng chính: 290mm

    Cấu trúc vật liệu:

    Thân chính được làm bằng thép cuộn sơn Epoxy được sơn phủ lớp chống nhiễm khuẩn Alesta của Dupont.

    Bề mặt bên trong, bề mặt làm việc, khay chuyển mẫu đều làm bằng thép không gỉ AISI 304,

    Bề mặt làm việc của buồng chính làm bằng thép không gỉ AISI 316.

    Motor quạt:

    Motor quạt của khoang chính LAF 2 đầu vào kiểu ly tâm

    Motor quạt của khí thải 2 đầu vào kiểu ly tâm

    Các tấm chắn:

    Tấm chắn trước bằng kính chịu lực dầy 8mm

    Tấm chắn bên bằng kính chịu lực dầy 6mm

    Tấm chắn của buồng chuyển bên ngoài và bên trong bằng Plexiglass

    Các cổng và găng

    2 cổng tròn Polyethylen 300 mm

    Tay áo với vật liệu dệt

    2 găng tay bằng Neoprene

    Độ ồn: <54 dB (A)

    Mức sang: 2 bóng đèn huỳnh quang 36W với độ sang hơn 1000 lux

    Nguồn điện: 230V, 50 Hz, 10A

    Trọng lượng: net 315 kg, trọng lượng tịnh 380 kg

    Độ sạch của không khí: đạt tiêu chuẩn ISO 3 theo tiêu chuẩn ISO 14644-1

    Màng lọc hướng xuống, lọc khí thải, màng lọc đầu vào và màng lọc dưới điều kiện làm việc: HEPA với khung kim loại tích hợp, loại H14 tương thích với tiêu chuẩn EN 1822 và IEST-RP-CC001.3

    Hệ thống màng lọc:

     

    Loại màng

    Hiệu quả

    Tương thích

    Khoang chính

    2 Màng HEPA H14

    99.995% MPPS (EU)

    >99.999% với tiểu phần 0.1 và 0.3 µm

    CEN EN 1822 (EU)

    và IEST-RP-CC001.3/CC007/ CC034 (USA)

    Khoang chuyển

    1 Màng HEPA H14

    99.995% MPPS (EU)

    >99.999% với tiểu phần 0.1 và 0.3 µm

    CEN EN 1822 (EU)

    và IEST-RP-CC001.3/CC007/ CC034 (USA)

    LAF

    HEPA LAF H14 cấp độ ISO 5

    99.995% MPPS (EU)

    >99.999% với tiểu phần 0.1 và 0.3 µm

    CEN EN 1822 (EU)

    và IEST-RP-CC001.3/CC007/ CC034 (USA)

    Đầu vào

    HEPA H14 ở phần trên nắp của hệ thống

    99.995% MPPS (EU)

    >99.999% với tiểu phần 0.1 và 0.3 µm

    CEN EN 1822 (EU)

    và IEST-RP-CC001.3/CC007/ CC034 (USA)

    Đầu ra (thải)

    HEPA H14 ở phần trên nắp của hệ thống

    99.995% MPPS (EU)

    >99.999% với tiểu phần 0.1 và 0.3 µm

    CEN EN 1822 (EU)

    và IEST-RP-CC001.3/CC007/ CC034 (USA)

    Thải ra ngoài

    Màng lọc than hoạt tính

       

    Độ kín của thân khung: độ kín của than khung được phân loại class 3 theo tiêu chuẩn ISO 14644-7 và ISO 10648-2 với tỷ lệ rò rỉ hàng giờ là 16Pa/phút bắt đầu từ áp suất vận hành khoảng 1000 Pa. Hệ thống được vận hành theo tiêu chuẩn ISO 14644-7 đã được kiểm tra và xác nhận bởi tổ chức độc lập TUV

    Tốc độ dòng khí: tốc độ dòng khí vận hành được cài đặt tại nhà máy là 0.40 m/s với cả buồng chính và buồng đệm, việc giảm tốc độ đi một nửa 0.25m/s

    Áp suất vận hành: máy vận  hành ở áp suất âm được cài đặt ở -100 Pa

    Cảnh báo: hệ thống điều khiển tự động các thông số vận hành và đưa ra cảnh báo bằng hình ảnh và âm thanh trong trường hợp:

    Ngoài dài hoặc lưu tốc dòng lamina và áp suất ban đầu không đúng

    Vị trí cửa kính phía trước không đúng

    Màng lọc HEPA bão hòa

    Hết chu trình tuổi thọ của đèn UV (nếu lắp thêm)

    Tắc ở ống xả

    Quạt motor hỏng

    Mất điện

    Cấu hình:

    Máy chính với 2 cổng thay găng

    Màng lọc than hoạt tính ở đầu ra

    Cổng bên để thải các vật liệu

    Cổ nối, hệ thống ống dẫn khí ra ngoài

    Hệ thống cô lập điều chế thuốc điều trị ung bướu (loại 2 người vận hành)

    Hãng SX: Faster, Italy

    Xuất xứ: Italy

    Model: GloveFAST Cyto

    Tính năng tương tự hệ thống 1 người vận hành,  chỉ khác nhau ở các điểm dưới đây:

    • Có 4 cổng thay găng
    • Kích thước chung (WxDxH): 1960x882x2345 mm

    Kích thước sử dụng bên trong (WxDxH): (1620 +290) x 580 x 740 mm

     

    Sản phẩm liên quan

    TOP